Home / adminv (page 182)

adminv

Tổng hợp Từ Nối thường xuất hiện trong bài thi JLPT

Tổng hợp Từ Nối thường xuất hiện trong bài thi JLPT 1/ Nhóm từ chỉ quan hệ tiếp nối および : Và, với, cùng với おまけに: Hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó かつ: Đồng thời, hơn nữa さらに: Hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも: Hơn nữa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Màu Sắc

Từ vựng tiếng Nhật về Màu Sắc Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về Màu Sắc Trong Tiếng Nhật. Kanji Hiragana / Katakana  Romaji Nghĩa 色 いろ iro Màu sắc 白 しろ shiro Màu trắng 黒 くろ kuro Màu đen 赤 あか aka Màu …

Read More »

Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật

Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật Các nghi vấn từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật Một số từ để hỏi trong tiếng Nhật. だれ (dare): Ai. どうして (doushite): Tại sao. いつ (itsu): Khi nào. どこ (doko): Ở đâu. どちら (dochira): Đâu. なに (nani): Cái gì. いくら (ikura): Bao …

Read More »

Học Kính Ngữ trong tiếng Nhật đầy đủ nhất

Học Kính Ngữ trong tiếng Nhật đầy đủ nhất TẤT TẦN TẬT VỀ KÍNH NGỮ Cùng học về Tôn Kính Ngữ và Khiêm Nhường Ngữ trong tiếng Nhật. Trong tiếng Nhật thì việc học về Kính Ngữ khi giao tiếp với người Nhật là rất quan trọng. Xem thêm: Ôn …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật khi khai làm giấy tờ

Từ vựng tiếng Nhật khi khai làm giấy tờ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CẦN THIẾT KHI KHAI GIẤY TỜ 1. 氏名 (しめい – shimei): Họ tên. 2. 出生地 (しゅっせいち – shusseichi): Nơi sinh. 3. 生年月日 (せいねんがっぴ – seinengappi): Ngày, tháng, năm sinh. 4. 住所 (じゅうしょ – juusho): Địa chỉ. 5. …

Read More »

Tổng hợp Ngữ Pháp N3 đầy đủ và chi tiết PDF

Tổng hợp Ngữ Pháp N3 đầy đủ và chi tiết TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N3 CỰC CHI TIẾT Trong bài này tiengnhatvui cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N3 chi tiết nhất. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn. …

Read More »