Home / adminv (page 181)

adminv

Giáo án từ vựng Mimikara N2

Giáo án từ vựng Mimikara N2 Giáo án từ vựng 耳から覚える 語彙 N2- Mimikara Oboeru N2 Tài liệu gồm 2 file Powerpoint và PDF, các bạn có thể tải về để học.  Download: PDF Download: Powerpoint Xem thêm: 100 Phó từ tiếng Nhật N2 1160 TỪ VỰNG MIMIKARA OBOERU …

Read More »

Giáo án Ngữ Pháp Shinkanzen N2

Giáo án Ngữ Pháp Shinkanzen N2 Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu giáo án Ngữ Pháp Shinkanzen N2. Tài liệu gồm 2 file Powerpoint và PDF, các bạn có thể tải về để học.  Download: PDF Download: Powerpoint Xem thêm: 1160 TỪ VỰNG MIMIKARA OBOERU N2 BẢN …

Read More »

Mẫu Ngữ Pháp N1 nâng cao PDF

Mẫu Ngữ Pháp N1 nâng cao Tổng hợp ngữ pháp Mimikara không có trong Shinkanzen.  Download: PDF Xem thêm: Ôn nhanh ngữ pháp Shin kanzen N1 Tổng hợp toàn bộ 20 bài ngữ pháp Shinkanzen N1

Read More »

Học Kanji Shinkanzen N1 PDF

Học Kanji Shinkanzen N1 Kanji shinkanzen N1 Kanzen master 1kyuu Kanji (list,Vietnamese) Cùng học danh sách Kanji N1 giúp bạn vượt qua kỳ thi JLPT N1.  Download: PDF Xem thêm: Cách nói về sở thích và các mối quan tâm bằng tiếng Nhật Những câu xin lỗi cần biết …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N3 PDF

Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N3 Somatome N3 Từ vựng – 総まとめN3 語彙 Trọn bộ Từ Vựng Soumatome N3 tiếng Việt (kèm bản pdf)  Download: PDF Xem thêm: Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 PDF Tổng Hợp Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Bài 1

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi gia hạn VISA

Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi đi Xin visa, Gia hạn visa 🔸 在留資格認定証明書(ざいりゅうしかくにんていしょうめいしょ) Giấy Chứng nhận Tư cách lưu trú, hay còn gọi là COE. 🎍 Đối với những bạn ở Việt nam, chuẩn bị sang Nhật để lưu trú dài hạn (ko phải đi Du lịch), thì …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề thuê nhà 1. 所在地 (しょざいち) : Địa chỉ nhà 2. 物件 (ぶっけん) : Toà Nhà 3. 物件名 (ぶっけんめい) : Tên Toà Nhà 4. 管理会社 (かんりかいしゃ) : công ty …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tình yêu

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tình yêu 1. 彼氏(かれし – kareshi): Bạn trai. 2. 彼女(かのじょ – kanojo): Bạn gái. 3. 恋人(こいびと – koibito): Người yêu. 4. 恋愛(れんあい – renai): Tình yêu (nam nữ). 5. 愛情(あいじょう – aijou): Tình yêu, tình thương. 6. 一目惚れ(ひとめぼれ – hitomebore): Tình yêu sét …

Read More »