Home / adminv (page 181)

adminv

100 Phó từ tiếng Nhật N2

100 Phó từ tiếng Nhật N2 Tổng hợp 100 phó từ N2 thường Gặp 1. 必ず Nhất định, tất cả… 2. 必ずしも ~とは限らない Không nhất định, chưa hẳn là… 3. いつか(1) Khi nào đó… 4. いつか(2) Trước đây… 5. いつまでも Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng) 6. いつの間にか Lúc …

Read More »

65 Phó từ tiếng Nhật N3

65 Phó từ tiếng Nhật N3 Tổng hợp 65 phó từ N3 thường Gặp 1. 非常 (ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt 2. 大変 (たいへん)に: vô cùng, rất 3. ほとんど: hầu như, hầu hết 4. けっこう: khá, cũng được 5. すっかり: toàn bộ, tất cả 6. 一杯 (いっぱい): đầy 7. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ Tiếng Nhật Romaji Nghĩa  圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm  圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn  圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện …

Read More »

Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật

Những Quán dụng ngữ thường được sử dụng 口が重い(くちが’おもい): ít nói 口が悪い(くちがわるい): ác mồm 口に合う(くちにあう): hợp khẩu vị 目がない(めがない): thích 耳が痛い(みみがいたい): khó nghe 目が立つ(めがたつ): nổi bật 腹が立つ(はらがたつ): bực bội ひどい目に遭う(ひどいめにあう): gặp chuyện xui xẻo 気が大きい(きがおおきい): rộng lượng 気がする(きがする): quan tâm 頭が切れる(あたまがきれる): nhạy bén 背を向ける(せをむける): tránh né 頭に入れる(あたまにいれる): ghi nhớ kỹ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn Chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn. Tài liệu tiếng Nhật cho ngành dịch vụ, được biên tập dành cho nhân viên khách sạn.   ❶おもてなしの心を表す表現 Các câu nói thể hiện tấm lòng mến khách …

Read More »

Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật

Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật Tính từ đuôi na (な) Hiragana Kanji Romaji Tiếng Việt すき 好き Suki Thích, yêu ゆうめい 有名 Yuumei Nổi tiếng きれい きれい Kirei Đẹp, xinh ていねい 丁寧 teinei Lịch sự きらい 嫌い Kirai Ghét しずか 静か shizuka Yên tĩnh ひま …

Read More »