Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 30 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 交番に 町の 地図が はって あります。 kouban ni machi no chizu ga hatte ari masu. Ở bốt cảnh sát có dán bản đồ của khu phố. 2. 旅行の まえに、案内書を 読んで おきます。 …
Read More »Luyện nghe Minna N5
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 29
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 29 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 窓が 閉まって います。 mado ga shimatte i masu. Cửa sổ đang đóng. 2. この 自動販売機は 壊れて います。 kono jidou hanbai ki wa koware te i masu. Cái máy …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 28
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 28 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 音楽を 聞きながら 食事します。 ongaku o kiki nagara shokuji shi masu. Tôi vừa nghe nhạc vừa ăn cơm. 2. 毎朝 ジョギングを して います。 maiasa jogingu o shi te i …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 27
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 27 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. わたしは 日本語が 少し 話せます。 watashi wa nihongo ga sukoshi hanase masu. Tôi có thể nói được một chút tiếng Nhật. 2. 山の 上から 町が 見えます。 yama no ue kara …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 26
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 26 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. あしたから 旅行なんです。 ashita kara ryokou nan desu. Từ ngày mai tôi sẽ đi du lịch. 2. 生け花を 習いたいんですが、いい 先生を 紹介して いただけませんか。 ikebana o narai tain desu ga, ii …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 25
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 25 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 雨が 降ったら、出かけません。 ame ga futtara, dekake masen. Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài. 2. 雨が 降っても、出かけます ame ga futte mo, dekake masu …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 24
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 24 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 佐藤さんは わたしに クリスマスカードを くれました。 satou san wa watashi ni kurisumasukādo o kure mashita. Chị Sato đã tặng tôi thiếp mừng Giáng sinh. 2. わたしは 木村さんに 本を 貸して あげました。 watashi wa …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 23
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 23 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 図書館で 本を 借りる とき、カードが 要ります。 toshokan de hon o kariru toki, kādo ga iri masu. Khi mượn sách ở thư viện thì cần có thẻ 2. この ボタンを 押すと、お釣りが 出ます。 …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 22
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 22 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. これは ミラーさんが 作った ケーキです。 kore wa mirā san ga tsukutta kēki desu. Đây là cái bánh ngọt anh Miller làm. 2. あそこにいる 人は ミラーさんです。 asoko ni iru hito …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 21
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 21 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. あした 雨が 降ると 思います。 ashita ame ga furu to omoi masu. Tôi nghỉ ngày mai trời sẽ mưa. 2. 首相は 来月 アメリカへ 行くと 言いました。 shushou wa raigetsu amerika he iku …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
