Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 20 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. サントスさんは パーティーに 来なかった。 santosu san wa pātī ni ko nakatta. Anh Santo ko đến dự tiệc. 2. 日本は 物価が 高い。 nippon wa bukka ga takai. Ở Nhật …
Read More »Luyện nghe Minna N5
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 19
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 19 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 相撲を 見た ことが あります。 sumou o mi ta koto ga ari masu. Tôi đã từng xem vật Sumo. 2. 休みの 日は テニスを したり、散歩に 行ったり します。 yasumi no hi wa tenisu o …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 18
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 18 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ミラーさんは 漢字を 読む ことが できます。 mirā san wa kanji o yomu koto ga deki masu. Anh Miller có thể đọc được chữ Kanji. 2. わたしの 趣味は 映画を 見る ことです。 watashi no shumi …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 17
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 17 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ここで 写真を 撮らないで ください。 koko de shashin o tora nai de kudasai. Xin đừng chụp ảnh ở đây. 2. パスポートを 見せなければ なりません。(見せないと いけません。) pasupōto o mise nakere ba nari …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 16
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 16 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 朝 ジョギングを して、シャワーを 浴びて、会社へ 行きます。 asa jogingu o shi te, shawā o abi te, kaisha he iki masu. Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm, rồi đến công …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 15
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 15 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 写真を 撮っても いいです。 shashin o totte mo ii desu. Tôi chụp ảnh có được không? 2. サントスさんは パソコンを 持っています。 santosu san wa pasokon o motte i masu. …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 14
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 14 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ちょっと 待って ください。 chotto matte kudasai. Anh/chị chờ một chút. 2. ミラーさんは 今 電話を かけて います。 mirā san wa ima denwa o kake te i masu. Anh Miller đang gọi điện …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 13
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 13 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. わたしは パソコンが 欲しいです。 watashi wa pasokon ga hoshii desu. Tôi muốn có một cái máy tính. 2. わたしは てんぷらを(が)食べたいです。 watashi wa tenpura o (ga) tabe tai desu. Tôi …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 12
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 12 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. きのうは 雨でした。 kinou wa ame deshi ta. Hôm qua trời mưa. 2. きのうは 寒かったです。 kinou wa samukatta desu. Hôm qua trời lạnh. 3. 北海道は 九州より 大きいです。 hokkaidou wa kyuushuu …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 11
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 11 Luyệnh nghe tiếng Nhật theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 会議室に テーブルが 7つ あります。 kaigi shitsu ni tēburu ga nanatsu ari masu. Ở phòng họp có 7 cái bàn. 2. わたしは 日本に 1年 います。 watashi wa nippon ni ichi nen i …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
