Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 10

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 10

Những câu nói thường dùng trong tiếng Nhật

Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa
1 あっ! A! A!
2 あった! Atta! Có rồi!
3 あれ? Are? Ơ? Lạ nhỉ?
4 いいな! Ii na! Hay quá! Thích thật!
5 いいよ! Ii yo! Được thôi!
6 いいね! Ii ne! Hay đấy!
7 いいの? Ii no? Thật sự được à?
8 うそ! Uso! Thật á? Không thể nào!
9 うそでしょ! Uso desho! Đùa à? Thật không đấy?
10 えっ? E? Hả?
11 ええっ! Ee! Cái gì cơ?!
12 おい! Oi! Này!
13 おかしい! Okashii! Lạ thật! Kỳ quá!
14 おねがい! Onegai! Làm ơn!
15 おねがいだから! Onegai dakara! Tôi xin cậu đấy!
16 おめでとう! Omedetou! Chúc mừng!
17 かっこいい! Kakkoii! Ngầu thật! Đẹp trai quá!
18 かわいい! Kawaii! Dễ thương quá!
19 がんばって! Ganbatte! Cố lên!
20 きいて! Kiite! Nghe này!
21 こわい! Kowai! Sợ quá!
22 ごめん! Gomen! Xin lỗi!
23 ごめんね! Gomen ne! Xin lỗi nhé!
24 さすが! Sasuga! Đúng là cậu!
25 しんじられない! Shinjirarenai! Không thể tin được!
26 すごい! Sugoi! Tuyệt quá!
27 そうなの? Sou nano? Thật vậy à?
28 そうだね。 Sou da ne. Đúng nhỉ!
29 だめ! Dame! Không được!
30 だめだ! Dameda! Không xong rồi!
31 ちょっと! Chotto! Này! Khoan đã!
32 どうして? Doushite? Tại sao?
33 どうしたの? Doushita no? Có chuyện gì vậy?
34 どうぞ! Douzo! Mời!
35 どこ? Doko? Ở đâu?
36 なに? Nani? Gì vậy?
37 なんで? Nande? Tại sao?
38 なるほど! Naruhodo! Ra là vậy!
39 はやく! Hayaku! Mau lên!
40 ほんとう? Hontou? Thật không?
41 ほんとうに? Hontou ni? Thật sự à?
42 まって! Matte! Đợi đã!
43 まじ? Maji? Thật á?
44 まじで? Majide? Thật hả?
45 もういい! Mou ii! Thôi đủ rồi!
46 やった! Yatta! Tuyệt! Thành công rồi!
47 やばい! Yabai! Nguy rồi! Đỉnh quá!
48 よかった! Yokatta! May quá!
49 わかった! Wakatta! Hiểu rồi!
50 わすれちゃった! Wasurechatta! Quên mất rồi!

Xem thêm:
150 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N2 – Phần 1
30 Câu Kaiwa hay dùng trong ngành Kaigo