Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi đi Xin visa, Gia hạn visa 🔸 在留資格認定証明書(ざいりゅうしかくにんていしょうめいしょ) Giấy Chứng nhận Tư cách lưu trú, hay còn gọi là COE. 🎍 Đối với những bạn ở Việt nam, chuẩn bị sang Nhật để lưu trú dài hạn (ko phải đi Du lịch), thì …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi thuê nhà ở Nhật Một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng chủ đề thuê nhà 1. 所在地 (しょざいち) : Địa chỉ nhà 2. 物件 (ぶっけん) : Toà Nhà 3. 物件名 (ぶっけんめい) : Tên Toà Nhà 4. 管理会社 (かんりかいしゃ) : công ty …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tình yêu
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tình yêu 1. 彼氏(かれし – kareshi): Bạn trai. 2. 彼女(かのじょ – kanojo): Bạn gái. 3. 恋人(こいびと – koibito): Người yêu. 4. 恋愛(れんあい – renai): Tình yêu (nam nữ). 5. 愛情(あいじょう – aijou): Tình yêu, tình thương. 6. 一目惚れ(ひとめぼれ – hitomebore): Tình yêu sét …
Read More »Các Liên Từ đi với それ trong giao tiếp tiếng Nhật
Các Liên Từ đi với それ trong giao tiếp tiếng Nhật Cùng học các Liên Từ đi với それvà luyện các mẫu Kaiwa. Xem thêm: Tổng hợp Từ Nối thường xuất hiện trong bài thi JLPT Những câu giao tiếp tiếng Nhật khi nghe điện thoại
Read More »Tổng hợp Từ Nối thường xuất hiện trong bài thi JLPT
Tổng hợp Từ Nối thường xuất hiện trong bài thi JLPT 1/ Nhóm từ chỉ quan hệ tiếp nối および : Và, với, cùng với おまけに: Hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó かつ: Đồng thời, hơn nữa さらに: Hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも: Hơn nữa …
Read More »39 Phó Từ trong tiếng Nhật có ví dụ đi kèm
39 Phó Từ trong tiếng Nhật có ví dụ đi kèm Cùng chia sẻ với các bạn những Phó Từ trong tiếng Nhật thường dùng. Xem thêm: 60 Phó từ tiếng Nhật N5 Tổng hợp 100 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Màu Sắc
Từ vựng tiếng Nhật về Màu Sắc Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng về Màu Sắc Trong Tiếng Nhật. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 色 いろ iro Màu sắc 白 しろ shiro Màu trắng 黒 くろ kuro Màu đen 赤 あか aka Màu …
Read More »Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật
Từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật Các nghi vấn từ dùng để hỏi trong tiếng Nhật Một số từ để hỏi trong tiếng Nhật. だれ (dare): Ai. どうして (doushite): Tại sao. いつ (itsu): Khi nào. どこ (doko): Ở đâu. どちら (dochira): Đâu. なに (nani): Cái gì. いくら (ikura): Bao …
Read More »Học Kính Ngữ trong tiếng Nhật đầy đủ nhất
Học Kính Ngữ trong tiếng Nhật đầy đủ nhất TẤT TẦN TẬT VỀ KÍNH NGỮ Cùng học về Tôn Kính Ngữ và Khiêm Nhường Ngữ trong tiếng Nhật. Trong tiếng Nhật thì việc học về Kính Ngữ khi giao tiếp với người Nhật là rất quan trọng. Xem thêm: Ôn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi khai làm giấy tờ
Từ vựng tiếng Nhật khi khai làm giấy tờ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CẦN THIẾT KHI KHAI GIẤY TỜ 1. 氏名 (しめい – shimei): Họ tên. 2. 出生地 (しゅっせいち – shusseichi): Nơi sinh. 3. 生年月日 (せいねんがっぴ – seinengappi): Ngày, tháng, năm sinh. 4. 住所 (じゅうしょ – juusho): Địa chỉ. 5. …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
