Home / adminv (page 177)

adminv

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N3

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N3 1. 水道の蛇口をひねる : Vặn vòi nước. Cách đọc : すいどうのじゃぐちをひねる 2. 水が凍る : Nước đông cứng. Cách đọc : みずがこおる 3. 冷凍して保存する : Làm đông đá để bảo quản. Cách đọc : れいこうしてほぞんする 4. 残り物を温める : Làm ấm đồ ăn thừa. Cách đọc …

Read More »

Cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật

Cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật Tổng Hợp Cách Chia Thể Động Từ Tiếng Nhật Thể quá khứ Thể phủ định Thể khả năng Thể bị động Thể sai khiến Thể điều khiện Thể mệnh lệnh Thể ý chí Thể cấm chỉ Xem thêm: Bảng chia các …

Read More »

Phân Biệt Tự Động Từ Và Tha Động Từ trong Tiếng Nhật

Phân Biệt Tự Động Từ Và Tha Động Từ trong Tiếng Nhật Tự động từ: 自動詞 (じどうし) Tha động từ: 他動詞 (たどうし) A. Tự động từ: 自動詞 (じどうし) 1. Định nghĩa: Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất …

Read More »

Danh Ngôn Song Ngữ Nhật – Việt

Danh Ngôn Song Ngữ Nhật – Việt [Học Tiếng Nhật Qua Danh Ngôn] Học tiếng Nhật từ những câu châm ngôn có giá trị về cuộc sống 1. 大きな野望は偉大な人を育てる Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại 2. 同病相哀れむ : Đồng bệnh tương lân 3. 単純な事実に、ただただ圧倒される。 Những sự thật giản …

Read More »

100 Danh Từ tiếng Nhật N2

100 Danh Từ tiếng Nhật N2 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 人生 じんせい Jinsei cuộc sống 2 人間 にんげん Ningen con người 3 人 ひと Hito người 4 祖先 そせん Sosen tổ tiên 5 親戚 しんせき Shinseki họ hàng 6 夫婦 ふうふ fuufu vợ chồng 7 長男 ちょうなん chounan …

Read More »

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng

100 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Luyện Tập Kaiwa N5-N4 1. Các câu chào hỏi tiếng Nhật cơ bản stt Tiếng Nhật Phiên âm Nghĩa 1 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 2 こんにちは Konnichiwa Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần …

Read More »