Home / adminv (page 175)

adminv

Giải thích Ngữ Pháp N4 chi tiết kèm ví dụ PDF

Giải thích Ngữ Pháp N4 chi tiết kèm ví dụ PDF Chào mừng bạn đến với ebook “Tóm tắt Ngữ pháp N4”! Đây là một nguồn tài liệu học tiếng Nhật hữu ích dành cho những ai muốn nắm vững và áp dụng ngữ pháp cấp độ N4 trong giao …

Read More »

30 Ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng

30 Ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng Cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 quan trọng thường có trong JLPT. Xem thêm: Tổng hợp Ngữ Pháp N3 đầy đủ và chi tiết PDF Học Ngữ Pháp N3 – Phần 1

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân

Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân Từ vựng mùa xuân ở Nhật Bản. 1. 葉 (n)(は) : lá Ví dụ : 葉 っ ぱ の 上 に い る ホ タ ル ( は っ ぱ の う え に い る ホ タ ル) : đom đóm trên …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn Cùng học những từ vựng về nấu ăn trong tiếng nhật 洗う(あらう): rửa 切る(きる): cắt, thái 混ぜる(まぜる): trộn 茹でる(ゆでる): luộc 揚げる(あげる): chiên, rán 料理をする (りょうりをする): nấu ăn. エプロンをする: đeo tạp dề. 油をひく(あぶらをひく): tráng dầu. しおこしょうする: rắc muối tiêu. 皮をむく(かわをむく): gọt vỏ. ふたをする: đậy …

Read More »

50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp

50 Câu tiếng Nhật dùng để khen ngợi khi giao tiếp và cách đáp lại lời khen Cùng học tiếng Nhật giao tiếp dùng để khen ngợi người khác. Xem thêm: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ 42 Câu hỏi thông dụng trong tiếng Nhật

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở cty Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở cty Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật mà bạn nên biết khi đi làm ở công ty Nhật. 1. 会社 かいしゃ—- kaisha—- Công ty 2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ—- yuugen gaisha —–Cty Trách nhiệm hữu hạn 3. 株式会社 かぶしきがいしゃ …

Read More »

Cách nói về sở thích và các mối quan tâm bằng tiếng Nhật

Cách nói về sở thích và các mối quan tâm bằng tiếng Nhật Những mẫu câu viết về sở thích bằng tiếng Nhật 1. 暇(ひま)な時(とき)、何をしますか。Vào lúc rảnh rỗi bạn thường làm gì? 2. あなたの趣味(しゅみ)はなんですか。Sở thích của bạn là gì? 3. 私はテレビを見ることが好きです。Tôi rất thích xem tivi. 4. 私は旅行(りょこう)と水泳(すいえい)が好きです。Tôi thích đi du …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp

Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp Các địa điểm hay gặp trong tiếng Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 床屋 とこや Tokoya Tiệm cắt tóc (nam) 図書館 としょかん Toshokan Thư viện 病院 びょういん Byouin Bệnh viện プール Pu-ru Hồ bơi 駅 えき Eki Nhà ga 遊園地 ゆうえんち …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông I. Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông 1. 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô 2. バス (basu): Xe buýt 3. トラック (torakku): Xe tải 4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao 5. タクシー (takushii): Taxi 6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe …

Read More »