Home / adminv (page 174)

adminv

Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật

Ngữ pháp tiếng Nhật. Cùng học về những mẫu câu xin phép trong tiếng Nhật. Các mẫu câu xin phép trong tiếng Nhật. 1. ~てもいいですか? Ngữ pháp: Vて + もいいですか Xin phép mình làm gì đó có được không. Ví dụ: このケーキを食べてもいいですか? Kono kēki wo tabete mo ii desu ka? …

Read More »

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023 Mondai 1 汚す(よごす):Làm bẩn, làm dơ 選手(せんしゅ):Tuyển thủ, vận động viên 月末(げつまつ):Cuối tháng 裏(うら):Mặt sau, phía sau 産業(さんぎょう):Ngành công nghiệp, ngành sản xuất 朝刊(ちょうかん):Báo buổi sáng 断る(ことわる):Từ chối 広場(ひろば):Quảng trường   Mondai 2 降りる(おりる):Xuống tàu, xuống xe 帰宅(きたく):Về nhà 細かい(こまかい):Nhỏ, …

Read More »

Script Phần Nghe JLPT N1 T12/2023 (Có đáp án)

Script Phần Nghe JLPT N1 T12/2023 (Có đáp án) Cùng gửi đến các bạn đề thi chính thức JLPT N1 Tháng 12/2023 Script Phần Nghe. Xem thêm: Đề JLPT N1 Phần Từ vựng, Kanji, Ngữ Pháp T12/2023 (Có đáp án) Đề JLPT N1 Phần Đọc hiểu T12/2023 (Có đáp án)

Read More »

(Dịch) Đăc trưng của người có nhân cách tốt

ĐẶC TRƯNG CỦA NGƯỜI CÓ NHÂN CÁCH TỐT 事前に相手の好みを調べて 手土産を持参し “Tìm hiểu trước sở thích của đối phương và mang theo một món quà” 友達の家のインターホンを 鳴らす前にコートを脱ぎ “Cởi áo khoác trước khi bấm chuông cửa nhà bạn bè” 玄関で正面を向きながら 靴を脱いで向きを反対にする “Đứng ở phía chính diện lối vào và cởi giày sau …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」

Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」 Khi 2 chữ hán cạnh nhau giống nhau thì chữ thứ 2 sẽ được viết bằng ký hiệu này “々” Ký hiệu này có khá nhiều tên gọi: 繰り返し記号 (kurikaeshikigō) hoặc 反復記号 (hanpukukigō) đều có nghĩa là “kí hiệu lặp lại”. Một cái …

Read More »