Home / adminv (page 174)

adminv

Cấu trúc ngữ pháp N3 liên quan đến thời điểm

Cấu trúc ngữ pháp N3 liên quan đến thời điểm Cấu trúc ngữ pháp N3 liên quan đến thời điểm được sử dụng trong giáo tiếp Cùng chia sẻ với các bạn các cấu trúc Ngữ Pháp N3 sử dụng trong giáo tiếp liên quan đến thời điểm. Xem thêm: …

Read More »

Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật

Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những ĐỘNG TỪ GHÉP hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật. Xem thêm: Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động

Read More »

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BẢNG LƯƠNG

Từ vựng liên quan đến bảng lương trong tiếng Nhật 1.「勤怠」(きんたい): Chuyên cần 所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng 出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm 出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc 休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ 休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ 欠勤(けっきん):Số ngày …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu ở Nhật 駅/えき/eki/: Nhà ga. 電車/でんしゃ/densha/: Tàu điện. 駅長/えきちょう/ekichou/: Trưởng ga. 駅員/えきいん/ekiin/: Nhân viên nhà ga. 切符売り場/きっぷうりば/kippuuriba/: Quầy bán vé. 改札口/かいさつぐち/kaisatsuguchi/: Cổng soát vé. 入口/いりぐち/iriguchi/: Cửa vào. 出口/でぐち/deguchi/: Cửa ra. 東口/ひがしぐち/higashiguchi/: Cửa Đông. 西口/にしぐち/nishiguchi/: Cửa Tây. 南口/みなみぐち/minamiguchi/: Cửa Nam. 北口/きたぐち/kitaguchi/: Cửa …

Read More »

Triệu chứng bệnh và thăm khám ở Nhật

Triệu chứng bệnh và thăm khám ở Nhật Hôm nay chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết khi đi khám bệnh ở Nhật Bản. Theo: Nhật Bản _ Vì Yêu Mà Đến Xem thêm: Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Các …

Read More »

Công thức nấu sup miso bằng tiếng Nhật

Công thức nấu sup miso bằng tiếng Nhật Súp miso là món ăn không thể thiếu trong mỗi bữa ăn hàng ngày của người dân Nhật. Với vị thanh ngọt đậm đà của tương miso ăn cùng cơm trắng tạo thành một bữa ăn trọn vẹn cho người dân xứ …

Read More »