240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 2 Cùng tiengnhatvui học 240 Động Từ tiếng Nhật cơ bản trong tiếng Nhật. Danh sách những động từ được trích từ giáo trình Minna no Nihongo I. Xem thêm: 240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần …
Read More »adminv
240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 1
240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 1 Cùng tiengnhatvui học 240 Động Từ tiếng Nhật cơ bản trong tiếng Nhật. Danh sách những động từ được trích từ giáo trình Minna no Nihongo I. Xem thêm: [PDF] Bộ Đề TEST Theo Bài Minna no Nihongo 1 …
Read More »Học bảng chữ cái Katakana kết hợp từ vựng
Học bảng chữ cái Katakana kết hợp từ vựng Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề 1945 Chữ Hán thông dụng PDF
Read More »Tài liệu học tiếng Nhật cho bé khi Đến trường học PDF
Tài liệu học tiếng Nhật cho bé khi Đến trường học Tài liệu hướng đến đối tượng trẻ em, học sinh tiểu học là người nước ngoài đang sinh sống và học tập tại Nhật; giúp các em nhanh chóng làm quen và hòa nhập với cuộc sống ở trường …
Read More »[PDF] Tài liệu học và làm bài tập Kanji cơ bản N5
[PDF] Tài liệu học và làm bài tập Kanji cơ bản N5 Đây là tài liệu học Kanji N5 hay giúp bạn ghi nhớ Kanji lâu hơn. Các bạn có thể tải về và in ra để học. Xem thêm: Full Bộ 32 Trang luyện viết Kanji N5, N4 80 …
Read More »Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật hữu ích
Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật cực bổ ích nhé Kanji hay dùng trong tiếng Nhật 1。一石二鳥:いっせきにちょう Một mũi tên trúng hai đích 2。人身事故:じんしんじこ Tai nạn chết người 3。水難事故:すいなんじこ Chết đuối 4。人間関係:にんげんかんけい Đối nhân xử thế 5。対人関係:たいじんかんけい Đối nhân xử thế 6。天下無双 :てんかむそう Thiên hạ vô song 7。就職活動:しゅうしょくかつどう Hoạt …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8
Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8 Học Kaiwa tiếng Nhật khi đi làm thực tế trong công việc và khi bị la mắng. 1. 言い訳をしないでください (liwake o shinaide kudasai) Đừng tự bào chữa nữa 2. もういいよ (Mou iiyo) Đủ rồi đấy 3. そういうふうに言うな (Sou iu fuu ni …
Read More »100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I
100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I 1. 折る(おる): Bẻ gãy 2. 守る(まもる): Bảo vệ / Giữ gìn 3. ぶつかる: Va chạm / Đụng 4. 縛る(しばる): Buộc / Trói 5. 滑る(すべる): Trơn trượt 6. 書く(かく): Viết 7. 聞く(きく): Nghe 8. 敷く(しく): Trải / Lát 9. 歩く(あるく): Đi bộ 10. 叩く(たたく): …
Read More »Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công ty Sau đây chúng ta sẽ cùng học những mẫu câu Kaiwa thực tế trong công ty. Xem thêm: 500 Câu hỏi Kaiwa Minna N4 PDF 500 Câu hỏi Kaiwa Minna N5 PDF
Read More »Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật
Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật Quy tắc nói nhanh, nói tắt khi dùng tiếng Nhật giao tiếp cơ bản. Các âm hàng “n” như “ni”,”na”,… sẽ thành “n” ては tewa → ちゃ cha では dewa → じゃ ja てしまう te shimau → ちゃう chau ておく te …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
