Home / adminv (page 32)

adminv

240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 2

240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 2 Cùng tiengnhatvui học 240 Động Từ tiếng Nhật cơ bản trong tiếng Nhật. Danh sách những động từ được trích từ giáo trình Minna no Nihongo I. Xem thêm: 240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần …

Read More »

240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 1

240 Động Từ tiếng Nhật trong sách Minna – Phần 1 Cùng tiengnhatvui học 240 Động Từ tiếng Nhật cơ bản trong tiếng Nhật. Danh sách những động từ được trích từ giáo trình Minna no Nihongo I. Xem thêm: [PDF] Bộ Đề TEST Theo Bài Minna no Nihongo 1 …

Read More »

Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật hữu ích

Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật cực bổ ích nhé Kanji hay dùng trong tiếng Nhật 1。一石二鳥:いっせきにちょう  Một mũi tên trúng hai đích 2。人身事故:じんしんじこ  Tai nạn chết người 3。水難事故:すいなんじこ  Chết đuối 4。人間関係:にんげんかんけい  Đối nhân xử thế 5。対人関係:たいじんかんけい  Đối nhân xử thế 6。天下無双 :てんかむそう  Thiên hạ vô song 7。就職活動:しゅうしょくかつどう  Hoạt …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8 Học Kaiwa tiếng Nhật khi đi làm thực tế trong công việc và khi bị la mắng. 1. 言い訳をしないでください (liwake o shinaide kudasai) Đừng tự bào chữa nữa 2. もういいよ (Mou iiyo) Đủ rồi đấy 3. そういうふうに言うな (Sou iu fuu ni …

Read More »

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I 1. 折る(おる): Bẻ gãy 2. 守る(まもる): Bảo vệ / Giữ gìn 3. ぶつかる: Va chạm / Đụng 4. 縛る(しばる): Buộc / Trói 5. 滑る(すべる): Trơn trượt 6. 書く(かく): Viết 7. 聞く(きく): Nghe 8. 敷く(しく): Trải / Lát 9. 歩く(あるく): Đi bộ 10. 叩く(たたく): …

Read More »

Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật

Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật Quy tắc nói nhanh, nói tắt khi dùng tiếng Nhật giao tiếp cơ bản. Các âm hàng “n” như “ni”,”na”,… sẽ thành “n” ては tewa → ちゃ cha では dewa → じゃ ja てしまう te shimau → ちゃう chau ておく te …

Read More »