Home / Kaiwa (page 2)

Kaiwa

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 5

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 5 Những câu Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong công việc liên quan đến phần tính lương, chế độ. 1.  昇給の可能性について教えていただけますか? しょうきゅうのかのうせいについておしえていただけますか? Anh/chị có thể cho tôi biết về khả năng tăng lương không?   2.  給料の支払い日はいつですか? きゅうりょうのしばらいびはいつですか? Ngày trả lương là …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 4

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 4 Những câu giao tiếp tiếng Nhật yêu cầu sếp, công ty, cho mình tăng ca. 1. 残業したいのですが、何か仕事はありますか? ざんぎょうしたいのですが、なにかしごとはありますか? Tôi muốn được tăng ca thêm, ông có công việc nào không? 2. 今日は終わった、用事があるので早く帰らせてください。 きょうは おわった、ようじがあるのではやくかえらせてください。 Hôm nay tôi đã xong việc, tôi …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 3

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 3 Củng học những câu Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong công việc. 1. ちょうしにのってんじゃない Đừng có mà huênh hoang 2. カッコつけてんじゃない Đừng có mà làm màu 3. なまけないで Đừng có mà lười 4. ゴマをいってんじゃない Đừng có mà nịnh hót 5. じろじろ見てんじゃない …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 2

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 2 Các câu Kaiwa tiếng Nhật thường xuyên dùng trong công việc 1. 今月のシフトは出ましたか こんげつのシフトはでましたか Lịch làm việc tháng này đã có chưa ạ ?   2. 今日もっと残業したいですが、可能ですか? 今日もっとざんきょうしたいですが、かのうですか? Hôm nay tôi muốn được tăng ca nhiều hơn, có được không a? …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 4

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 4 Cùng tiengnhatvui học về những mẫu câu Kaiwa tiếng Nhật thường sử dụng trong cuộc sống, thực tế hàng ngày. 1. 楽しみです Tanoshimidesu Tôi rất mong chờ đó   2. 困ったなぁ Komatta naa Nguy rồi/ hỏng rồi   3. 助かります Tasukarimasu …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 3

Kaiwa tiếng Nhật đi với どう ở đầu câu. Cùng học những câu Kaiwa tiếng Nhật trong giao tiếp hàng ngày trong cuộc sống. 1. どうしたらいいの? Giờ làm thế nào thì tốt đây ? 2. どう仕様も無い どうしようもない Không thể làm được gì khác 3. どういうこと? Nghĩa là sao ta ? …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 2

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 2 Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. 1. ついてこい、案内してあげる ついてこい、あんないしてあげる Theo tôi, tôi dẫn đường 2. ちょっと待ってて ちょっとまってて Đợi 1 tí nhé 3. おせーな、何やってんだよ おせーな、なにやってんだよ Làm gì mà đến muộn thế 4. すいません、お待たせ すいません、おまたせ Xin lỗi đã …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 1

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 1 Những câu tiếng Nhật giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa どうしましたか? Doushimashitaka? Sao thế? どう致しまして Douitashimashite Không có chi (đáp lại lời cảm ơn) どうぞ Douzo Xin mời そうしましょう Soushimashou Hãy làm thế đi いくらですか Ikuradesuka …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 1

Những câu Kaiwa tiếng Nhật trong công việc. Tổng hợp những câu kaiwa thực tế mì ăn liền áp dụng vào cuộc sống hàng ngày, lưu lại ôn và áp dụng nha các bạn ơi. 1. 頭を使って考えろ あたまをつかってかんがえろ Dùng cái đầu mà nghĩ đi 2. だだらだらしないでよ Đừng có mà làm …

Read More »