PHÂN BIỆT ために và ように 🔵 ~ために: Để làm gì/Vì cái gì … (Mục đích) 1. CẤU TRÚC [Danh từ] + の + ために [Động từ thể từ điển] + ために 2. VÍ DỤ: 🔸 1. 元気(げんき)のために、毎日(まいにち)体操します。 → Để khoẻ mạnh, ngày nào mình cũng tập thể dục. 🔸 2. 日本の文化を研究するために、日本行きました。 → …
Read More »adminv
4 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn
4 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 4 mẫu ngữ pháp N3 hay bị nhầm lẫn. 4 Mẫu Ngữ Pháp N3 dễ nhầm lẫn 1. ~わけだ : ~là đương nhiên rồi 2. ~わけがない : Không đời nào, không lý nào …
Read More »Đề Thi Chính Thức JLPT N5 các năm
Đề Thi Chính Thức JLPT N5 các năm Tổng Hợp Đề Thi JLPT N5 Các Năm Cùng gửi đến các bạn tổng hợp đề thi chính thức JLPT N5 các năm. Với tài liệu này giúp các bạn có thêm tài liệu học tập và ôn thi JLPT. Bộ …
Read More »Đề Thi Chính Thức JLPT N4 các năm
Đề Thi Chính Thức JLPT N4 các năm Tổng Hợp Đề Thi JLPT N4 Các Năm Cùng gửi đến các bạn tổng hợp đề thi chính thức JLPT N4 các năm. Với tài liệu này giúp các bạn có thêm tài liệu học tập và ôn thi JLPT. Đề thi …
Read More »Đề thi minh họa môn tiếng Nhật trong kì thi THPT (Có đáp án)
Đề thi minh họa môn tiếng Nhật trong kì thi THPT (Có đáp án) (cấu trúc định dạng đề thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT từ 2025) Xem thêm: [PDF] Bộ đề thi thử JLPT N4 (Kèm giải thích) 200 câu bài tập JLPT N5, N4 (Có đáp án) …
Read More »Tổng hợp Từ vựng TRY N1
Tổng hợp Từ vựng TRY N1 Tổng hợp từ vựng Try N1 đã được giải thích cực kì kĩ càng. Trong bài này tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn, bộ từ vựng tiếng Nhật N1 được trích trong giáo trình TRY N1. Xem thêm: Luyện nghe Minna no Nihongo …
Read More »(Dịch) 自分でできることは自分でする – Tự làm những điều bản thân có thể làm
自分でできることは自分でする Tự làm những điều bản thân có thể làm
Read More »Từ đồng nghĩa 直前対策N1
Từ đồng nghĩa 直前対策N1 Những từ đồng nghĩa N1 được trích trong cuốn 直前対策N1 Đây là File 700 cặp từ gần nghĩa N1 Được soạn theo các đầu sách luyện thi N1 : 耳から覚える 徹底トレーニング パワードリル 直前対策 1. 貶す=非難する dèm pha, chê bai 2. 自惚れる=思い上がる tự mãn, kiêu ngạo 3. …
Read More »Từ vựng đồng nghĩa trích trong cuốn Pawadoriru N1
Từ vựng đồng nghĩa trích trong cuốn Pawadoriru N1 Tổng hợp từ đồng nghĩa Pawadoriru N1 1. 一切 = まったく hoàn toàn không 2. 仲介 = 紹介 môi giới 3. せっかち = きが短い nóng vội 4. 納品 = 到着 giao hàng 5. 目が疑う = 信じられない không thể tin vào mắt …
Read More »Từ vựng đồng nghĩa trích trong cuốn 20日で合格 N1
Tổng hợp từ vựng đồng nghĩa trích trong cuốn 20日で合格 N1 Từ vựng tiếng Nhật N1 đồng nghĩa được trích từ giáo trình 20日で合格 N1. 1. あたかも = まるで cứ như thể là 2. 人気者 = スター ngôi sao, thần tượng 3. 厚かまし = 図々しい Trơ trẽn,mặt dày, vô liêm …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
