Home / adminv (page 136)

adminv

214 Bộ thủ trong tiếng Nhật PDF

Download 214 Bộ thủ Kanji PDF Trọn bộ 214 Bộ thủ trong tiếng Nhật Cùng gửi đến các bạn tài liệu học 214 Bộ Thủ tiếng Nhật đầy đủ và chi tiết.  Download: PDF Xem thêm: 214 Bộ thủ tiếng Nhật bằng hình ảnh PDF Kanji Look And Learn …

Read More »

Tổng hợp từ Đồng Nghĩa N2 – N2の同義語

Tổng hợp từ Đồng Nghĩa N2 – N2の同義語 220 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA N2 ĐÃ TỪNG RA JLPT P/S: Học 1 được 2 nhé cả nhà. 1. 恐らく(おそらく)=多分(たぶん) Có lẽ 2. やむを得ない(やむをえない)=仕方がない(しかたがない)Đành phải, không còn cách nào khác 3. ばったり=偶然(ぐうぜん)=たまたま Ngẫu Nhiên 4. せっせと=熱心に(ねっしんに) =一生懸命(いっしょうけんめい)Chăm chỉ, cần mẫn 5. ミーティング=会議(かいぎ)Hội …

Read More »

Cách Hỏi Giờ, Nói Giờ trong tiếng Nhật

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách nói giờ trong tiếng Nhật. – Hỏi giờ trong tiếng Nhật như thế nào? – Cách hỏi giờ trong tiếng Nhật. – Cách nói giờ trong tiếng Nhật. – Cách nói hơn, giờ kém trong tiếng Nhật Cách hỏi giờ và …

Read More »

Cách nói giờ giấc bằng tiếng Nhật

Cách nói giờ giấc bằng tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về giờ, thời gian Cách nói giờ trong tiếng Nhật: Số đếm tiếng Nhật + じ (時 – ji ) Kanji Hiragana Romaji Giờ 1時 いちじ ichi ji 1 giờ 2時 にじ Ni ji 2 giờ 3時 さんじ San ji …

Read More »

Các từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật

Các từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời gian 時間 (じかん): Thời gian 時刻(じこく):Thời khắc 時点(じてん):Thời điểm 昨日 (さくじつ văn viết – きのう văn nói): hôm qua 明日(あした : văn nói ・みょうにち: văn viết): ngày mai 明後日(あさって) : Ngày kia (2 hôm sau) …

Read More »

8 Cụm từ tiếng Nhật dùng để cảm ơn

8 Cụm từ tiếng Nhật dùng để cảm ơn Biết là cả 8 cụm từ tiếng Nhật dưới đây đều dùng để cảm ơn nhưng mọi người đã biết mỗi cụm lại dùng trong tình huống khác nhau chưa? Cùng học để biết khi sang Nhật đỡ bỡ ngỡ. 1. …

Read More »

Tổng hợp Danh Từ tiếng Nhật N5

Tổng hợp Danh Từ tiếng Nhật N5 Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 朝 あさ asa buổi sáng 朝ご飯 あさごはん asa gohan bữa ăn sáng あさって あさって asatte ngày kia 足 あし ashi chân 明日 あした ashita ngày mai これ これ kore cái này それ それ sore cái đó あれ あれ …

Read More »

Các loại từ trong ngữ pháp tiếng Nhật

Các loại từ trong ngữ pháp tiếng Nhật Trong các mẫu ngữ pháp, các bạn sẽ bắt gặp các loại từ/cụm từ sau đây: N: Danh từ, ví dụ 美人 bijin = mỹ nhân, người đẹp A: Tính từ, mà tính từ tiếng Nhật thì gồm 2 loại: (A1) A-い …

Read More »