Từ vựng tiếng Nhật N1 xuất hiện trong JLPT N1 năm 2010 – 2019 Trong bày này cùng gửi đến các bạn danh dách những từ vựng tiếng Nhật, đã xuất hiện trong JLPT N1. Download: PDF Xem thêm: Tổng hợp 3000 Từ vựng Goi Tettei N1 [PDF] Download …
Read More »adminv
(Dịch) 自分を許す – Tha thư cho bản thân
自分を許す Tha thứ cho bản thân
Read More »(Dịch) 自分の長所にだけ意識を向ける – Chỉ cần tập trung vào điểm mạnh của bản thân
自分の長所にだけ意識を向ける Chỉ cần tập trung vào điểm mạnh của bản thân
Read More »(Dịch) したくないことははっきりと断る – Từ chối rõ ràng những gì bạn không muốn
したくないことははっきりと断る Từ chối rõ ràng những gì bạn không muốn
Read More »(Dịch) いやなことを言う人は相手にしない – Không đối phó với những người nói điều tồi tệ
いやなことを言う人は相手にしない Không đối phó với những người nói điều tồi tệ
Read More »(Dịch) Không phán đoán con người dựa trên tài sản và địa vị
地位や財産で人を判断しない Không phán đoán con người dựa trên tài sản và địa vị
Read More »Từ vựng Tiếng Nhật về động vật
Từ vựng Tiếng Nhật về động vật 動物 (どうぶつ) : động vật 鶏 (にわとり) : con gà. ひょこ : con gà con. 犬 (いぬ) : con chó. 猫 (ねこ) : con mèo. 猿 (さる) : con khỉ. 鳥 (とり): con chim. 虫 (むし): con sâu. 兎 (うさぎ): con thỏ. ライオン: …
Read More »(Dịch) Thất bại càng nhiều học được càng nhiều
たくさん失敗して、たくさん学ぶ Thất bại càng nhiều học được càng nhiều
Read More »(Dịch) 自分のまちがいは堂々と認める – Công khai thừa nhận sai lầm của mình
自分のまちがいは堂々と認める Công khai thừa nhận sai lầm của mình
Read More »(Dịch) 自分の気分に責任を持つ – Chịu trách nhiệm về tâm trạng của chính mình
自分の気分に責任を持つ Chịu trách nhiệm về tâm trạng của chính mình
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
