Home / adminv (page 44)

adminv

Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật hữu ích

Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật cực bổ ích nhé Kanji hay dùng trong tiếng Nhật 1。一石二鳥:いっせきにちょう  Một mũi tên trúng hai đích 2。人身事故:じんしんじこ  Tai nạn chết người 3。水難事故:すいなんじこ  Chết đuối 4。人間関係:にんげんかんけい  Đối nhân xử thế 5。対人関係:たいじんかんけい  Đối nhân xử thế 6。天下無双 :てんかむそう  Thiên hạ vô song 7。就職活動:しゅうしょくかつどう  Hoạt …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 8 Học Kaiwa tiếng Nhật khi đi làm thực tế trong công việc và khi bị la mắng. 1. 言い訳をしないでください (liwake o shinaide kudasai) Đừng tự bào chữa nữa 2. もういいよ (Mou iiyo) Đủ rồi đấy 3. そういうふうに言うな (Sou iu fuu ni …

Read More »

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I 1. 折る(おる): Bẻ gãy 2. 守る(まもる): Bảo vệ / Giữ gìn 3. ぶつかる: Va chạm / Đụng 4. 縛る(しばる): Buộc / Trói 5. 滑る(すべる): Trơn trượt 6. 書く(かく): Viết 7. 聞く(きく): Nghe 8. 敷く(しく): Trải / Lát 9. 歩く(あるく): Đi bộ 10. 叩く(たたく): …

Read More »

Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật

Quy tắc nói nhanh, nói tắt trong tiếng Nhật Quy tắc nói nhanh, nói tắt khi dùng tiếng Nhật giao tiếp cơ bản. Các âm hàng “n” như “ni”,”na”,… sẽ thành “n” ては tewa → ちゃ cha では dewa → じゃ ja てしまう te shimau → ちゃう chau ておく te …

Read More »

90 Từ Láy tiếng Nhật thông dụng nhất

90 Từ Láy tiếng Nhật thông dụng nhất Sử dụng từ láy trong giao tiếp tiếng Nhật sẽ giúp cho câu văn của bạn thêm hấp dẫn và thể hiện trình độ tiếng Nhật của bạn cũng rất gì và này nọ đấy! Lưu về học và áp dụng nhanh …

Read More »

Những câu cảm thán trong tiếng Nhật

Những câu cảm thán trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 20 câu dùng để cảm thán trong giáo tiếp tiếng Nhật. Xem thêm: 500 Câu hỏi Kaiwa Minna N5 PDF 500 Câu hỏi Kaiwa Minna N4 PDF

Read More »

Học Từ vựng Soumatome N3 (Theo từng bài)

Học Từ vựng Soumatome N3 (Theo từng bài) Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 1 Ngày 1 Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 1 Ngày 2 Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 1 Ngày 3 Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 1 Ngày 4 Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần …

Read More »

Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 6 Ngày 6

Học Từ vựng Soumatome N3: Tuần 6 Ngày 6 *** Mục từ Hán tự Loại Nghĩa せきをたつ 席(せき)を立(た)つ v rời khỏi ghế すわる 座(すわ)る v ngồi じかんがたつ 時間(じかん)がたつ v thời gian trôi qua うわさがたつ うわさが立(た)つ v lan truyền tin đồn よていをたてる 予定(よてい)を立(た)てる v lập kế hoạch けいかくする 計画(けいかく)する v lập …

Read More »