Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 2 Các câu Kaiwa tiếng Nhật thường xuyên dùng trong công việc 1. 今月のシフトは出ましたか こんげつのシフトはでましたか Lịch làm việc tháng này đã có chưa ạ ? 2. 今日もっと残業したいですが、可能ですか? 今日もっとざんきょうしたいですが、かのうですか? Hôm nay tôi muốn được tăng ca nhiều hơn, có được không a? …
Read More »adminv
Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 4
Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 4 Cùng tiengnhatvui học về những mẫu câu Kaiwa tiếng Nhật thường sử dụng trong cuộc sống, thực tế hàng ngày. 1. 楽しみです Tanoshimidesu Tôi rất mong chờ đó 2. 困ったなぁ Komatta naa Nguy rồi/ hỏng rồi 3. 助かります Tasukarimasu …
Read More »5 Mẫu ngữ pháp thú vị trong Kaiwa tiếng Nhật
5 Mẫu ngữ pháp thú vị trong Kaiwa tiếng Nhật 1. N/V + ちょうだい Hãy cho tôi N/ Hãy làm V cho tôi, chỉ dùng với quan hệ thân thiết hoặc cấp dưới (người nghe làm hành động) Ví dụ: + それをとってちょうだい Lấy cho tôi cái đó + それちょうだい Cho …
Read More »Kaiwa tiếng Nhật dùng khi thể hiện sự hối hận
Kaiwa tiếng Nhật dùng khi thể hiện sự hối hận Cùng học Kaiwa thực thế sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Những từ thể hiện sự nuối tiếc, hối hận trong tiếng Nhật Cụm từ Kaiwa dùng khi Thể hiện hối hận 1. わざとやったんじゃない Tôi không có tình làm …
Read More »5 Ngữ Pháp giúp bạn Kaiwa tiếng Nhật hay hơn
5 Ngữ Pháp giúp bạn Kaiwa tiếng Nhật hay hơn 1. Vる + んじゃなかった Ý nghĩa: Đáng lẽ tôi không nên.. Ví dụ: 仕事をサボるんじゃなかった Đáng lẽ tôi không nên trốn việc 2. Vて + ごらん (なさい) Ý nghĩa: (Đưa ra đề nghị, yêu cầu đối với người ít tuổi, …
Read More »Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 3
Kaiwa tiếng Nhật đi với どう ở đầu câu. Cùng học những câu Kaiwa tiếng Nhật trong giao tiếp hàng ngày trong cuộc sống. 1. どうしたらいいの? Giờ làm thế nào thì tốt đây ? 2. どう仕様も無い どうしようもない Không thể làm được gì khác 3. どういうこと? Nghĩa là sao ta ? …
Read More »Ngữ Pháp N4: Nói về mục đích
Ngữ Pháp N4: Nói về mục đích 1. Vに (行きます) Ý nghĩa: Biểu thị mục đích của hành động, đi để làm gì đó Ví dụ: 1. 明日、デパートへ 靴に行きます。 あした、 デパートへ くつにいきます。 Ngày mai, tôi đi bách hóa mua giầy. 2. 昼休みには 寮へ 食事に 戻ります。 ひるやすみには りょうへ しょくじに もどります。 …
Read More »18 Vi Tố kết thức câu trong giao tiếp tiếng Nhật
18 Vi Tố kết thức câu trong giao tiếp tiếng Nhật Cùng học 18 Vĩ Tố kết thúc câu hay dùng trong tiếng Nhật giao tiếp kèm ví dụ chi tiết. 1. ぞ Làm cho câu có sắc thái hơn, mạnh mẽ hơn và dứt khoát hơn 明日は行かないぞ。 (Ngày mai …
Read More »45 Trạng Từ tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp
45 Trạng Từ tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp あっさり : Vị nhạt, thanh tao うっかり : Lơ đễnh, xao nhãng おもいきり : Từ bỏ がっかり : Thất vọng がっくり : Buông xuôi がっしり : Cường tráng がっちり : Chặt chẽ, vững vàng きっかり : Đúng, chính xác ぎっしり …
Read More »Các Phó Từ Đồng Nghĩa hay xuất hiện trong JLPT
Các Phó Từ Đồng Nghĩa hay xuất hiện trong JLPT Tổng hợp Phó Từ Đồng Nghĩa hay xuất hiện trong JLPT. Xem thêm: 50 Cặp từ Đồng Nghĩa N2 thường xuất hiện JLPT N2 Bài tập Từ Đồng Nghĩa trong JLPT N3 các năm (Có đáp án)
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
