Home / adminv (page 41)

adminv

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 6

Luyện nghe tiếng Nhật sơ cấp N5 Bài 6: お疲れ様でした (おつかれさまでした) Các em đã vất vả rồi! Chi tiết đoạn hội thoại: Bản Hiragana/ Katakana 6. おつかれさまでした。 (24びょう) せんせい : おつかれさまでした。 せいと : ありがとうございました。 せんせい : はい、 これ。 せいと : これは、 なんですか。 せんせい : しゅくだいです。 せいと : しゅくだいって なんですか。 せんせい …

Read More »

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 5

Luyện nghe tiếng Nhật sơ cấp N5 Bài 5: 今何時ですか (いま、なんじですか) Bây giờ là mấy giờ? Chi tiết đoạn hội thoại: Bản Hiragana/ Katakana 5. いま、 なんじですか。 (26びょう) A : すみません。 あおやまさん、 いま、 なんじですか。 あおやま : えっと、 いま、 3じですよ。 A : きょうの かいぎは なんじからですか。 あおやま : 3じはんからです。 A : そうですか。 …

Read More »

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 4

Luyện nghe tiếng Nhật sơ cấp N5 Bài 4: おはようございます: Chào buổi sáng! Chi tiết đoạn hội thoại: Bản Hiragana/ Katakana 4. おはようございます(32びょう) A : あっ、 おはようございます。 うえだ : おはようございます。 A : きょうは いいてんきですね。 うえだ : そうですね。 いいてんきですね。 A : きのう、 うえださんは どこに いきましたか。 うえだ : きのうは しんじゅくに いきました。 A …

Read More »

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 3

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 3 Luyện nghe tiếng Nhật sơ cấp N5 Bài 3: 質問があります(しつもんがあります): Em có câu hỏi ạ! Chi tiết đoạn hội thoại: Bản Hiragana/ Katakana 3. しつもんが あります(24びょう) せいと : せんせい、 しつもんが あります。 せんせい : はい、 なんですか。 せいと : 「そうですか」って なんですか。 せんせい : 「そうですか」は …

Read More »

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 2

Luyện nghe tiếng Nhật sơ cấp N5 Bài 2: 質問があります(しつもんがあります): Em có câu hỏi ạ! Chi tiết đoạn hội thoại: Bản Hiragana/ Katakana 2. しつもんが あります(22びょう) せいと : せんせい、 しつもんが あります。 せんせい : はい、 なんですか。 せいと : “That’s good. Isn’t it?” は にほんごで なんですか。 せんせい : 「いいですね」です。 せいと : じゃ、 …

Read More »

Luyện nghe tiếng Nhật N5 – Bài 1

Luyện nghe tiếng Nhật sơ cấp N5 Bài 1: 質問があります(しつもんがあります): Em có câu hỏi ạ! Chi tiết đoạn hội thoại: Bản Hiragana/ Katakana 1. しつもんが あります(30びょう) せいと : すみません。 せんせい、 しつもんが あります。 せんせい : はい、 なんですか。 せいと : “It’s hot today, isn’t it? ” は にほんごで なんですか。 せんせい : うん、 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về một số loại Tư cách Lưu trú

Từ vựng tiếng Nhật về một số loại Tư cách Lưu trú 🉐 Từ vựng về Một số loại Tư cách Lưu trú (thường gặp) 📚 🎍 在留資格(ざいりゅうしかく) Tư cách lưu trú (thường gọi tắt là visa, nhưng trên thực tế là 2 định nghĩa khác nhau 👉 Xem định …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1 Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật. 1. 悪口 (わるぐち) : Nói xấu 2. 我々(われわれ) : Chúng tôi 3. まねする: Sự bắt chước, làm theo 4.差し上げる (さしあげる) : Tặng, biếu 5. やる : Cho 6. …

Read More »