Kaiwa tiếng Nhật bài 2: Đối thoại cơ bản – Phần 1 Học Kaiwa N5 Tiếng Nhật giao tiếp sơ cấp I. Hỏi/ Đáp trong tiếng Nhật. 1. だれですか? Dare desu ka? Ai? 2. どこですか? Doko desu ka? Ở đâu? 3. いつですか? Itsu desu ka? Bao giờ? 4. これは何ですか? Kore …
Read More »adminv
Kaiwa tiếng Nhật bài 1: Chào hỏi
Kaiwa tiếng Nhật bài 1: Chào hỏi Học Kaiwa N5 Tiếng Nhật giao tiếp sơ cấp I. Chào hỏi bằng tiếng Nhật trong lần đầu gặp gỡ 1. 初めまして。 Hajimemashite. Xin chào. / Rất hân hạnh. 2. お会いできて嬉しいです。 Oaidekite ureshii desu. Tôi rất vui được gặp gỡ bạn. 3. ずっとあなたにお会いしたいと思っていました。 …
Read More »新日本语能力考试N1语法练习篇 – Tổng hợp câu hỏi Ngữ Pháp JLPT N1 PDF
新日本语能力考试N1语法练习篇 – Tổng hợp câu hỏi Ngữ Pháp JLPT N1 PDF (Bản tiếng Nhật – Trung) Cùng chia sẻ với các bạn tài liệu ôn, luyện thi Ngữ Pháp JLPT N1 có đáp án. Đây là tài liệu hay và thực tế giúp các bạn vượt qua kỳ thi JLPT …
Read More »Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật N5 – N4
Tổng hợp 700 Từ vựng tiếng Nhật N5 – N4 PDF 700 TỪ VỰNG TỔNG HỢP N4-N5 Từ vựng là yếu tố then chốt trong quá trình học Tiếng Nhật. Nắm chắc từ vựng là chúng ta có nền móng vững chắc để chinh phục các kỹ năng khác. …
Read More »Những cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa
Những cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Trong bài này tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn, tổng hợp những cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa tiếng Nhật. Đây là tài liệu rất hữu ích trong Kaiwa tiếng Nhật. 1. Đề nghị …
Read More »Động từ bỏ “Masu” ( V bỏ ます ) trong tiếng Nhật
Ngữ pháp những động từ bỏ Masu ( V bỏ ます ) trong tiếng Nhật NGỮ PHÁP NHỮNG ĐỘNG TỪ BỎ MASU Trong bài này chúng ta sẻ cùng học về mẫu ngữ pháp tiếng Nhật thường sử dụng. Cách sử dung những động từ bỏ ます (Masu). Xem thêm: …
Read More »Ngữ pháp N4: Thể điều kiện ばあい và たら
Ngữ pháp tiếng nhật N4 cũng diễn tả giả thiết, điều kiện đó là ばあい. Cùng tìm hiểu xem cấu trúc này được sử dụng như thế nào và sự khác nhau giữa 2 mẫu ngữ pháp tiếng nhật thể điều kiện ばあい và たら. 1. Ngữ pháp tiếng Nhật …
Read More »Ngữ Pháp N5 chỉ nguyên nhân, lý do から、ので
Ngữ Pháp N5 chỉ nguyên nhân, lý do から、ので 1. Ngữ pháp tiếng Nhật N5 から Cấu trúc: [V (普通形)/ Thể ます] +から [Aい (です)] +から [A な (bỏ な) /Aな です] +から [N+ な/ N + です] +から Ý nghĩa: Vì, bởi vì Cách dùng: Khi dùng mẫu ngữ …
Read More »Mẫu Ngữ Pháp tiếng Nhật So Sanh N5
Tổng hợp ngữ pháp tiếng nhật so sánh N5 1. N1 は + N2 より + Tính từ + です。 Ý nghĩa: N1 thì … hơn N2 Cách dùng: Đây là mẫu ngữ pháp tiếng nhật cơ bản khi muốn diễn tả đối tượng này hơn đôi tượng kia. Ví …
Read More »Ngữ pháp N3 mang ý Nghĩa: Không chỉ… mà còn
Ngữ pháp N3 mang ý Nghĩa: Không chỉ… mà còn Trong bài này chúng ta sẻ cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N3 mang ý nghĩa “Không chi ,,, mà còn” 1. Ngữ pháp tiếng Nhật không chỉ mà còn với ばかり a) ばかりか~も Cấu trúc: V (thể …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
