Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 6 Cùng học những câu Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong công việc hàng ngày. 1. 無理しないで、休憩して むりしないで、きゅうけいして Đừng làm quá sức, nghỉ tí đi 2. できたら、言ってくれね できたら、いってくれね Nếu làm được thì bảo tôi 3. もう無理だよ、疲れた もうむりだよ、つかれた Làm từ từ …
Read More »adminv
50 Danh Động Từ N5, N4
50 Danh Động Từ N5, N4 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 50 Danh Động Từ tiếng Nhật N5, N4 thường gặp. Xem thêm: Danh sách Động Từ N4 PDF Tổng hợp 50 Phó Từ tiếng Nhật N4 thường có trong JLPT
Read More »150 Danh Động Từ N3
150 Danh Động Từ N3 Tổng hợp 150 Danh Động Từ trong tiếng Nhật N3 cần biết/ Các bạn lưu về học ngay vì các danh động từ dưới đây thường xuất hiện trong đề thi JLPT. Xem thêm: Cặp Từ Trái Nghĩa N3 thường xuất hiện trong JLPT Cặp …
Read More »50 Danh từ tiếng Nhật N3 thường gặp trong JLPT
50 Danh từ tiếng Nhật N3 thường gặp nhất Ôn lại 50 Danh Từ N3 thường gặp trong JLPT. Xem thêm: Trạng Từ quan trọng trong N3 có kèm ví dụ Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3
Read More »Cách dùng Tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lịch sự ngữ N5, N4, N3, N2, N1
Cách dùng Tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lịch sự ngữ N5, N4, N3, N2, N1 Toàn bộ cách sử dụng tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, lịch sự ngữ trong tiếng Nhật Xem thêm: 3 Loại kính ngữ trong tiếng Nhật Ngữ pháp N4: 敬語: Kính ngữ Download: …
Read More »103 Chữ Kanji JLPT N5 [PDF]
103 Chữ Kanji JLPT N5 [PDF] Full 103 Kanji N5 có sắp xếp chủ đề, xếp các chữ gần giống. File PDF tổng hợp 103 từ Kanji (Hán Tự) của JLPT N5 Download: Tại đây Xem thêm: 80 Kanji JLPT N5 75 KANJI VÀ TỪ VỰNG CƠ BẢN CHO …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 5
Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 5 Những câu Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong công việc liên quan đến phần tính lương, chế độ. 1. 昇給の可能性について教えていただけますか? しょうきゅうのかのうせいについておしえていただけますか? Anh/chị có thể cho tôi biết về khả năng tăng lương không? 2. 給料の支払い日はいつですか? きゅうりょうのしばらいびはいつですか? Ngày trả lương là …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 4
Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 4 Những câu giao tiếp tiếng Nhật yêu cầu sếp, công ty, cho mình tăng ca. 1. 残業したいのですが、何か仕事はありますか? ざんぎょうしたいのですが、なにかしごとはありますか? Tôi muốn được tăng ca thêm, ông có công việc nào không? 2. 今日は終わった、用事があるので早く帰らせてください。 きょうは おわった、ようじがあるのではやくかえらせてください。 Hôm nay tôi đã xong việc, tôi …
Read More »Học ngữ pháp N2 nhanh qua thông báo tuyển dụng
Học ngữ pháp N2 nhanh qua thông báo tuyển dụng 1. N + につき:do… / vì… (nêu lý do, nguyên nhân, thường dùng trong các thông báo) Ví dụ: さいわい駅前店オープンにつき、人材を求めています。 Do khai trương cửa hàng trước nhà ga Saiwai, chúng tôi đang tuyển thêm nhân lực. 2. N + を問わず:bất kể… …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 3
Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 3 Củng học những câu Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong công việc. 1. ちょうしにのってんじゃない Đừng có mà huênh hoang 2. カッコつけてんじゃない Đừng có mà làm màu 3. なまけないで Đừng có mà lười 4. ゴマをいってんじゃない Đừng có mà nịnh hót 5. じろじろ見てんじゃない …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
