Home / adminv (page 45)

adminv

Kaiwa thực tế trong công xưởng, nhà máy – Phần 1

Kaiwa thực tế trong công xưởng, nhà máy – Phần 1 Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy Các bạn có thể dùng nghe hiểu người Nhật nói, hoặc để giao tiếp với nhau! Xem thêm bài: 6 Trợ Từ tiếng Nhật mang ý …

Read More »

Giáo Trình Gokaku Dekiru N4 – N5

Giáo Trình Gokaku Dekiru N4 – N5 N4・N5 gồm 2 cấp độ N4 và N5 tương tự như 2 quyển sách riêng biệt gắn liền vào nhau. Tại mỗi cấp độ, sách biên soạn theo từng phần thi khác nhau của bài thi Năng lực Nhật Ngữ, và đặc biệt …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 1

Những câu Kaiwa tiếng Nhật trong công việc. Tổng hợp những câu kaiwa thực tế mì ăn liền áp dụng vào cuộc sống hàng ngày, lưu lại ôn và áp dụng nha các bạn ơi. 1. 頭を使って考えろ あたまをつかってかんがえろ Dùng cái đầu mà nghĩ đi 2. だだらだらしないでよ Đừng có mà làm …

Read More »

Ngữ pháp N2: ~げ

Ngữ pháp N2: ~げ Cấu trúc: [Tính từ -i (bỏ い)/ Tính từ -na (bỏ な)] + げ: Vẻ, trông có vẻ Cách dùng: Mẫu câu diễn tả sự cảm nhận về tâm trạng của người hay con vật nào đó qua dáng vẻ bề ngoài, qua những gì nhìn …

Read More »

Ngữ pháp N2: ~ か~ ないかのうちに

Ngữ pháp N2: ~ か~ ないかのうちに Cấu trúc: [動] じしょ形/ た形 + か + [動] ない形 + か + のうちに (động từ ở hai vế giống nhau) Ý nghĩa: 「AかAないかのうちにB」nghĩa là ngay sau khi A / vừa mới A thì B xảy ra ngay. Mẫu câu này dịch sát nghĩa …

Read More »

Phân biệt Ngữ Pháp N3: ばかり và だらけ

Ngữ pháp N3: Phân biệt ばかり và だらけ 1. ばかり: toàn, chỉ, chỉ toàn là….. Ý nghĩa: “Chỉ,chỉ có, toàn là….” Cấu trúc: N/ Vて + ばかり N1 + ばかりの N2 Sử dụng cho những trường hợp mà người nói có ý nghĩ không tích cực về một hành động, sự …

Read More »

Phân biệt Ngữ Pháp N2: 〜にすぎない và にかぎる

Phân biệt Ngữ Pháp N2: 〜にすぎない và にかぎる 1. 〜にすぎない Ý nghĩa: Chỉ vậy, không quá Cách dùng: Dùng để nêu suy nghĩ của người nói về một sự vật sự việc rằng không phải trọng yếu, không phải đặc biệt, chỉ ít. N・ Thể thông thường (N・Naだ -である) + …

Read More »