(29) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~にする Cấu trúc 1: [Danh từ] + にする: Quyết định chọn cái gì Ví dụ: 1) コーヒーにします。 Tôi chọn cà phê (gọi món trong nhà hàng) 2) 夏休み(なつやすみ)の旅行(りょこう)は日本にします。 Tôi quyết định sẽ chọn Nhật để đi du lịch vào kì nghỉ hè. Cấu trúc …
Read More »Học Ngữ Pháp N4
Ngữ pháp N4: ~には: đối với …
(28) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~には: đối với … Cấu trúc: [Danh từ] + には: Đối với ai, đối với cái gì Ví dụ: 1) この本はこどもにはむずかしいです。 Quyển sách này khó đối với trẻ em. 2) このシャツは私には小さいです。 Cái áo này nhỏ đối với tôi. 3) 今 私には日本語の新聞 (しんぶん) はむずかしいです。 Đối với tôi …
Read More »Ngữ pháp N4: Phân biệt ~よう、~みたい、~ そう và ~らしい
(27) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Phân biệt ~よう、~みたい、~ そう và ~らしい Cả ba mẫu câu này đều có thể dịch là “có vẻ, hình như, dường như”. Tuy nhiên về mặt sắc thái thì khác nhau ở chỗ: 「~よう/みたい」diễn đạt sự đánh giá, suy đoán dựa trên cảm giác, …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ らしいです
(26) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ らしいです Mẫu câu này diễn đạt sự suy đoán dựa trên thông tin nghe được. 1. Cấu trúc: Động từ thể thường (普通形)/ない形 + らしいです。 Tính từ -i/くない/ かった/ くなかった + らしいです。 Tính từ -na/Danh từ / じゃない/ だった/ じゃなかった + らしいです。 * …
Read More »Ngữ pháp N4: ~そうです: nghe nói
(25) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~そうです: nghe nói A. ~そうです1 (伝聞: でんぶん): (Ai đó) nói là… Mẫu câu này dùng để nói lại thông tin nghe được từ người khác, từ ti vi, đài, hay các phương tiện truyền thông. 1. Cấu trúc: Động từ thể thường (普通形)/ない形 + …
Read More »Ngữ pháp N4: ~よう、~みたい: giống như. có vẻ như, dường như
(24) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~よう、~みたい: giống như. có vẻ như, dường như 「~よう」、「~みたい」có nghĩa là “trông giống như, có vẻ như, dường như”, diễn đạt sự suy đoán, đánh giá của người nói từ những điều nhìn thấy hay từ những thông tin có được. Xét về mặt …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ とき: Khi, lúc
(23) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とき: Khi, lúc 1. Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể từ điển + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ている + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ない + とき、~ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ 場合は: Trường hợp
(22) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 場合は: Trường hợp Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/thể た/ thể ない] + 場合 (は)、~ [Tính từ -i (~い)/ Tính từ-na (~な)/ Danh từ の] + 場合 (は)、~ Ý nghĩa: 「場合」(ばあい)có nghĩa là “trường hợp”. Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa …
Read More »Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~なら
(21) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~なら 1. Cấu trúc: 2. Ý nghĩa: 1) Mẫu câu với 「~なら」khác với các mẫu câu điều kiện đã học (「~ば」、「~たら」、「~と」) ở chỗ: người nói sẽ dựa vào giả định/ điều kiện được nêu lên ở vế câu 1 để đưa ra …
Read More »Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~と
(20) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~と 1. Cấu trúc: ”Nếu … thì…”、”Cứ … thì lại …” 2. Ý nghĩa: Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa là nếu vế 1 xảy ra thì theo lẽ thường, vế 2 nhất định sẽ xảy ra. Mối quan hệ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
