Home / Học Ngữ Pháp N4 (page 3)

Học Ngữ Pháp N4

Ngữ pháp N4: ~にする

(29) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~にする Cấu trúc 1: [Danh từ] + にする: Quyết định chọn cái gì Ví dụ: 1) コーヒーにします。 Tôi chọn cà phê (gọi món trong nhà hàng) 2) 夏休み(なつやすみ)の旅行(りょこう)は日本にします。 Tôi quyết định sẽ chọn Nhật để đi du lịch vào kì nghỉ hè.   Cấu trúc …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~には: đối với …

(28) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~には: đối với … Cấu trúc: [Danh từ] + には: Đối với ai, đối với cái gì Ví dụ: 1) この本はこどもにはむずかしいです。 Quyển sách này khó đối với trẻ em. 2) このシャツは私には小さいです。 Cái áo này nhỏ đối với tôi. 3) 今 私には日本語の新聞 (しんぶん) はむずかしいです。 Đối với tôi …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ らしいです

(26) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ らしいです Mẫu câu này diễn đạt sự suy đoán dựa trên thông tin nghe được. 1. Cấu trúc: Động từ thể thường (普通形)/ない形 + らしいです。 Tính từ -i/くない/ かった/ くなかった + らしいです。 Tính từ -na/Danh từ / じゃない/ だった/ じゃなかった + らしいです。 * …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~そうです: nghe nói

(25) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~そうです: nghe nói A. ~そうです1 (伝聞: でんぶん): (Ai đó) nói là… Mẫu câu này dùng để nói lại thông tin nghe được từ người khác, từ ti vi, đài, hay các phương tiện truyền thông. 1. Cấu trúc: Động từ thể thường (普通形)/ない形 + …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ とき: Khi, lúc

(23) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とき: Khi, lúc 1. Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể từ điển + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ている + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ない + とき、~ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ 場合は: Trường hợp

(22) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 場合は: Trường hợp Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/thể た/ thể ない] + 場合 (は)、~ [Tính từ -i (~い)/ Tính từ-na (~な)/ Danh từ の] + 場合 (は)、~ Ý nghĩa: 「場合」(ばあい)có nghĩa là “trường hợp”. Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~なら

(21) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~なら 1. Cấu trúc: 2. Ý nghĩa: 1) Mẫu câu với 「~なら」khác với các mẫu câu điều kiện đã học (「~ば」、「~たら」、「~と」) ở chỗ: người nói sẽ dựa vào giả định/ điều kiện được nêu lên ở vế câu 1 để đưa ra …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~と

(20) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~と 1. Cấu trúc: ”Nếu … thì…”、”Cứ … thì lại …” 2. Ý nghĩa: Mẫu câu này diễn đạt ý nghĩa là nếu vế 1 xảy ra thì theo lẽ thường, vế 2 nhất định sẽ xảy ra. Mối quan hệ …

Read More »