Home / Học Ngữ Pháp N4 (page 4)

Học Ngữ Pháp N4

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~たら

(19) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~たら –> 「~たら」cũng giống như「~ば」là mẫu câu thuộc thể điều kiện (条件形:じょうけんけい). Mẫu câu này diễn đạt với một điều kiện nhất định nào đó, thì việc gì sẽ xảy ra: “Nếu A thì B” 1. Cách chia 「~たら」 [Động từ …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~ば

(18) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~ば –> [~ば] là thể điều kiện (条件形: じょうけんけい) nhằm diễn đạt việc gì/hành động gì sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định. Ví dụ: 毎日(まいにち)がんばれば、日本語がうまく話せるようになります。 Nếu ngày nào cũng nỗ lực thì sẽ có thể nói được giỏi …

Read More »

Ngữ pháp N4: Tự động từ và tha động từ

(17) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Tự động từ và tha động từ A. Tự động từ: 自動詞 (じどうし) 1. Định nghĩa: Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến …

Read More »

Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」

Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 (16) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 1. ~ と思う: Tôi nghĩ rằng/là … Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + [Động từ thể thường] + と思う (おもう) (Chủ ngữ + …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ 予定です

(15) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 予定です Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + 予定です。 [Danh từ + の] + 予定です。 Ý nghĩa: 「予定」(よてい) nghĩa là “dự định/ kế hoạch”. Mẫu câu này diễn tả một việc mà người nói dự định hoặc có kế hoạch sẽ làm. …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~つもりです:Sẽ/định làm gì

(14) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~つもりです:Sẽ/định làm gì –> Mẫu câu này dùng để diễn đạt một hành động sẽ làm hay một dự định nhưng chưa chắc chắn hoặc chưa được quyết định chính thức. Dự định này đã được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ ようにする

(13) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ ようにする 1. Cấu trúc 1: [Động từ thể từ điển/ thể ない] + ようにする/ ようにしています Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả ý định sẽ làm/ không làm việc gì đó, thường là nhấn mạnh sự cố gắng để đạt được sự thay đổi …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ようになる/~なくなる

(12) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ようになる/~なくなる Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể. 「~なくなる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng có thể sang không thể. –> Hai mẫu câu này …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ようと思います/ようと思っています

(11) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ようと思います/ようと思っています Động từ thể ý chí nếu đứng một mình sẽ biểu thị lời mời, đề xuất cùng làm việc gì đó. Khi người nói muốn diễn đạt một ý định làm gì đó tới người nghe thì thể ý chí được dùng kèm …

Read More »

Ngữ pháp N4: Động từ thể ý chí

(10) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Động từ thể ý chí –> Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong …

Read More »