[PDF] Ôn tập ngữ pháp N5 Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N5, Tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn tài liệu ôn tập ngữ pháp N5. Tài liệu được biên tập dễ hiểu, ngắn ngọn và có ví dụ đi kèm giúp các bạn học, ôn …
Read More »adminv
(Dịch) Có lẽ tôi dang gặp vấn đề trong việc kết bạn
🍀私は人付き合いに問題があるかもしれない CÓ LẼ TÔI ĐANG GẶP VẤN ĐỀ TRONG VIỆC KẾT BẠN 人間関係が何度もよくない形で終わると 誰でも自分を疑うようになる。 Nếu như những mối quan hệ thường xuyên kết thúc không mấy tốt đẹp thì bất cứ ai cũng sẽ trở nên nghi ngờ chính bản thân mình 「私は人との付き合い方に 大きな問題があるのではないだろうか?」 すると、気持ちが落ち込んで ますます人付き合いが怖くなり、難しくなっていく。 “ Có lẽ mình …
Read More »Phân Biệt の và こと
Phân Biệt の và こと Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách phân biệt の và こと trong tiếng Nhật. ・彼は食べることが速いです。(?) ・彼は食べるのが速いです。(?) Khi đào sâu tìm hiểu phân biệt cách sử dụng giữa 『の』và『こと』 , mình nhận ra đây là một câu trả lời khó cho bất kỳ …
Read More »(Nhật – Việt) Những điều cơ bản và điểm chú ý về chào hỏi trong để ra nhập công ty
入社式における挨拶の基本と注意点 Những điều cơ bản và điểm chú ý về chào hỏi trong lễ ra nhập công ty 登壇の際には役員席、全体、マイクの前で一礼をする スピーチはハキハキとした声で元気に話す 姿勢は正しく、表情は笑顔で 内容は長くなりすぎないよう、簡潔にまとめる Khi lên sân khấu ở trước micro cúi chào hội đồng quản trị và tất cả mọi người Bài phát biểu cần nói to …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ほうがいいです: Nên/không nên…
~ほうがいいです: Nên/không nên… Ý nghĩa: Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên … Cấu trúc: [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì Ví dụ: かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。 Nếu bị cảm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá
Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá 1. ニシン : Cá trích 2. シマガツオ : Cá chim 3. グルクマ : Cá bạc má 4. カレイ(鰈) = Cá bơn 5.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn 6.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá hanh, cá điêu hồng 7.エイ = Cá đuối 8.クジラ(鯨) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con Để giúp các chị em phủ nữ thuận tiện hơn trong việc thăm khám khi có thai ở Nhật Bản, sau đây tiengnhatvui cùng chia sẻ với các mọi người những từ vựng liên quan đến mang thai …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản 1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション) 2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ) 3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng 4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng Với các bạn đang đi XKLĐ ngành xây dựng ở Nhật Bản, thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất cần thiết, ngoài ra các bạn có thể học thêm các từ vựng tiếng Nhật khác liên quan …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc
Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kiến trúc, xây dựng. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 建築 (けんちく) kenchiku kiến trúc 建築家 (けんちくか) kenchiku ka kiến trúc sư 建築設計 (けんちくせっけい) kenchiku sekkei thiết kế kiến trúc 建物 (けんぶつ) tatemono tòa …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
