Dân tộc trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく), phiên âm là minzoku. Dân tộc có thể chỉ một cộng đồng người chia sẻ một ngôn ngữ, văn hóa, sắc tộc, nguồn gốc, hoặc lịch sử. Các từ vựng về dân tộc trong tiếng Nhật: 民測学:たみそくがく:dân tộc học. 国民性:こくみんせい:tính dân tộc. …
Read More »adminv
Ngữ pháp N5: Trợ từ を
Trợ từ “を” Ý nghĩa: ① “tân ngữ trực tiếp của động từ chuyển tiếp” ② “điểm bắt đầu” ③ “điểm vượt qua” Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Tân ngữ trực tiếp của động từ chuyển tiếp 今日きょうは レストランで 晩ばんご飯はんを 食たべます。 Tối nay tôi sẽ ăn tối ở nhà hàng. …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ よ
Trợ từ “よ” Ý nghĩa: Trợ từ “yo” được dùng để nhấn mạnh Thông tin mà người nghe không biết. Cấu trúc: Câu + よ。 Câu mẫu sử dụng trợ từ: A:納豆なっとうは おいしいですか。 B:はい、おいしいですよ。 A: Natto có ngon không? B: Vâng, nó rất ngon. A:明日あしたは 授業じゅぎょうが ありますか。 B:いいえ、ありませんよ。 A: Ngày mai …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ や
Trợ từ “や” Nghĩa: Như là Ý nghĩa: Trợ từ này được dùng khi muốn liệt kê các danh từ. Cấu trúc: N1 + や + N2 Câu mẫu sử dụng trợ từ: 私わたしの 部屋へやに ベッドや 机つくえがあります。 Trong phòng của tôi, có một chiếc giường, một cái bàn, và nhiều thứ khác. 次つぎの 日曜日にちようびに 漫画まんがや 雑誌ざっしを 読よみます。 Tôi sẽ đọc truyện …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ も
Trợ từ “も” Nghĩa: Cũng …; Đến mức…; Đến cả… Ý nghĩa: Được sử dụng khi điều tương tự được áp dụng như những gì đã nêu trước đó. Câu mẫu sử dụng trợ từ: トムさんは 学生がくせいです。 キムさんも 学生がくせいです。 Tom là sinh viên. Kim cũng là sinh viên. チンさんは 中国人ちゅうごくじんです。 ワンさんも 中国人ちゅうごくじんです。 Chen là người Trung …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ へ
Trợ từ “へ” Nghĩa: Chỉ hướng di chuyển, hướng về, tới Ý nghĩa: Trợ từ “へ” biểu thị hướng chuyển động Câu mẫu sử dụng trợ từ: 学校がっこうへ 行いきます。 Tôi sẽ đi đến trường. あとで 図書館としょかんへ 行いきます。 Tôi sẽ đến thư viện sau. 日曜日にちようびは 学校がっこうへ 行いきません。 Tôi không đi học vào thứ bảy. 家うちへ 帰かえります。 Tôi …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ “の”
Trợ từ “の” Nghĩa: Của … Ý nghĩa: Trợ từ “no” dùng để nối hai danh từ, trợ từ “no” rất linh hoạt nên lần này mình sẽ giới thiệu 3 cách sử dụng. Cấu trúc: N1 の N2 です Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. N1 là tổ …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ ね
Trợ từ “ね” Nghĩa: phải không? Ý nghĩa: Trợ từ “Ne” được sử dụng để tìm kiếm sự xác nhận hoặc đồng ý của người nghe. Điều này được gắn vào cuối câu. Cấu trúc: Câu + ね。 Câu mẫu sử dụng trợ từ: A:きょうは あついですね B:そうですね。 A: Hôm nay trời …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ に
Trợ từ “に” Nghĩa: Vào lúc, Để…, Nhận…, Cho… Ý nghĩa: 1. Thể hiện mốc thời gian 2. Mục tiêu mà mọi vật hoặc con người hướng tới 3. Để diễn tả mục đích của hành động. Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Thể hiện mốc thời gian 毎日まいにち 10時じに 寝ねます。 …
Read More »Ngữ pháp N5: Trợ từ と
Trợ từ “と” Nghĩa: 1. “bạn cùng làm việc gì đó cùng nhau” 2. “và” Cấu trúc: 1. Noun(person) + と 2. Noun 1 + と + Noun 2 Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Bạn cùng làm việc gì đó cùng nhau 昨日きのう 友達ともだちと 映画えいがを 見みました。 Tôi đã xem một bộ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
