(Dịch) Món mì soba của Nhật Bản Xem thêm bài: (Dịch) Văn hóa chào trước và sau bữa ăn của người Nhật (Dịch) 8 Điều trong giao tiếp của người trưởng thành
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mưa Bão
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mưa Bão 1, 雨(あめ):Mưa 2, 小雨(こあめ): Mưa nhỏ 3, 大雨(おおあめ): Mưa to 4, 豪雨(ごうう): Mưa rất to 5, 暴風雨(ぼうふうう): Mưa bão 6, 雷が落ちる(かみなりがおちる): Sấm 7, 暴風雨 (ぼうふうう): Mưa bão Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết Giao tiếp tiếng Nhật chủ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về phòng cháy chữa cháy
Từ vựng tiếng Nhật về phòng cháy chữa cháy Học những từ vựng tiếng Nhật cần thiết trong Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ. Khói 煙 Lửa 火 Ngọn lửa 炎 Nguồn gây cháy 点火源 Nguy cơ cháy 火災の危険な兆候 Chất dễ cháy 可燃性物質 Chất chống cháy 耐火材 Chất dập …
Read More »Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 12
Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 12 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 11
Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 11 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 10
Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 10 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 9
Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 9 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 8
Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 8 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Từ vựng về khám răng ở Nhật Bản
Từ vựng về khám răng ở Nhật Bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng khám răng ở Nhật Bản. I. Từ vựng tiếng Nhật về khám răng 歯が痛い(はがいたい): đau răng ・ 歯が折れた(はがおれた): gẫy răng ・ 歯肉(しにく)・ 歯ぐき(はぐき)が痛い(いたい)/腫(は)れている: đau lợi/ sưng lợi (nướu) ・ 歯(は)を抜(ぬ)く: nhổ răng ・ 歯(は)がしみる: ghê/buốt …
Read More »Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 7
Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 7 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
