Các câu nói CHÚC MỪNG NĂM MỚI bằng tiếng Nhật 1. 明 け ま し て お め で と う (Akemashite omedetou) Chúc mừng năm mới! 2. 明 け ま し て お め で と う ご ざ い ま す (Akemashite omedetou gozaimasu) Chúc Mừng Năm Mới! …
Read More »adminv
Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai
Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thiên tai, động đất, lũ lụt. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 津波 つなみ tsunami Sóng thần 地震 じしん jishin Động đất 噴火山 ふんかざん funkazan Núi lửa phun trào 洪水 こうずい kouzui Ngập …
Read More »Tổng hợp Phó Từ và Trạng Từ trong tiếng Nhật
PHÓ TỪ VÀ TRẠNG TỪ TIẾNG NHẬT 1. Trạng Từ 副詞 2級: ぴったり=ぴたり=Vừa vặn ,vừa khít (quần áo) やはり、やっぱり=Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì うっかり=Lơ đễnh ,xao nhãng がっかり=Thất vọng ぎっしり=Chật kín ,sin sít ぐっすり=(Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi こっそり=Nhẹ nhàng …
Read More »Học Liên Từ tiếng Nhật N5-N1
Học Liên Từ tiếng Nhật N5 – N1 Cùng học các Liên Từ tiếng Nhật thường dùng. 1. だから/それで Vì thế/ bởi vậy/ do đó ⇒ 嫌いだ。だから/それで食べない。 Tôi ghét nó. Vì thế tôi không ăn nó. 2. ですから(丁寧) Bởi vậy/ cho nên/ vì thế ⇒ 嫌いなのです。ですから食べないのです。 Tôi ghét nó. Cho nên tôi không ăn nó. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về giấc ngủ
Từ vựng tiếng Nhật về giấc ngủ 1. 寝る/ 眠る = ねる/ ねむる = Ngủ 2. 眠い = ねむい = Buồn ngủ 3. 寝坊 = ねぼう = Ngủ nướng 4. 寝台 = しんだい = Chỗ ngủ 5. 寝室 = しんしつ = Phòng ngủ 6. 寝言 = ねごと = Nói mơ …
Read More »Lượng từ trong tiếng Nhật và cách sử dụng
LƯỢNG TỪ VÀ CÁCH SỬ DỤNG LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT Số đếm ひとつ、ふたつ…とお là số đếm chung cho đồ vật đến 10. Từ 11 sử dụng như đếm số thông thường. Các trợ từ số đếm: Là những từ được đặt sau số để đếm các đồ vật, người… …
Read More »Những câu nói cửa miệng của người Nhật
Những câu nói cửa miệng của người Nhật Những câu cửa miệng người Nhật thường dùng nhất 1. おはよう/こんにちは (ohayou / konnichiha): Xin chào 2. おつかれさまでした (otsukaresamadeshita): Anh/chị đã vất vả rồi! 3. すみません/ごめんなさい (sumimasen / gomennasai): Xin lỗi 4. ありがとうございます/どうも (arigatou gozaimasu / doumo): Cám ơn 5. そうか (souka): …
Read More »Mẫu câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại
Mẫu câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT DÙNG KHI GỌI ĐIỆN THOẠI NHẤT ĐỊNH KHÔNG ĐƯỢC BỎ QUA! 1. もしもし、私は tên と申します ⇒ A lô, tên tôi là… 2. もしもし、tên です ⇒ A lô,… đang nghe đây ạ 3. Tên さんはいらっしゃいますか。 ⇒ Xin …
Read More »Tổng hợp những cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Tổng hợp những cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật 62 Các từ Trái Nghĩa thông dụng cần nhớ bằng tiếng Nhật TỔNG HỢP NHỮNG CỤM TỪ ĐỐI LẬP NHAU THƯỜNG SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT せいかくがいい tốt bụng せいかくがわるい xấu bụng かしこい thông minh ばかな ngu しんらいできる đáng tin cậy うそつき hay nói …
Read More »Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 7
Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 7 Cùng làm các bài tập liên quan đến Trợ Từ JLPT N5 – Phần 7 có đáp án.
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
