Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 22 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. これは ミラーさんが 作った ケーキです。 kore wa mirā san ga tsukutta kēki desu. Đây là cái bánh ngọt anh Miller làm. 2. あそこにいる 人は ミラーさんです。 asoko ni iru hito …
Read More »adminv
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 21
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 21 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. あした 雨が 降ると 思います。 ashita ame ga furu to omoi masu. Tôi nghỉ ngày mai trời sẽ mưa. 2. 首相は 来月 アメリカへ 行くと 言いました。 shushou wa raigetsu amerika he iku …
Read More »220 Từ vựng tiếng Nhật về chế biến cơm hộp
220 Từ vựng tiếng Nhật về chế biến cơm hộp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cơm hộp. 220 Từ vựng tiếng Nhật hay gặp chuyên nghành cơm hộp. Download: PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 20
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 20 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. サントスさんは パーティーに 来なかった。 santosu san wa pātī ni ko nakatta. Anh Santo ko đến dự tiệc. 2. 日本は 物価が 高い。 nippon wa bukka ga takai. Ở Nhật …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 19
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 19 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 相撲を 見た ことが あります。 sumou o mi ta koto ga ari masu. Tôi đã từng xem vật Sumo. 2. 休みの 日は テニスを したり、散歩に 行ったり します。 yasumi no hi wa tenisu o …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 18
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 18 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ミラーさんは 漢字を 読む ことが できます。 mirā san wa kanji o yomu koto ga deki masu. Anh Miller có thể đọc được chữ Kanji. 2. わたしの 趣味は 映画を 見る ことです。 watashi no shumi …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 17
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 17 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. ここで 写真を 撮らないで ください。 koko de shashin o tora nai de kudasai. Xin đừng chụp ảnh ở đây. 2. パスポートを 見せなければ なりません。(見せないと いけません。) pasupōto o mise nakere ba nari …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 16
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 16 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 朝 ジョギングを して、シャワーを 浴びて、会社へ 行きます。 asa jogingu o shi te, shawā o abi te, kaisha he iki masu. Buổi sáng tôi chạy bộ, tắm, rồi đến công …
Read More »Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 15
Luyện nghe Minna no Nihongo – Bài 15 Luyệnh nghe tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Mina no Nihongo I. *** Phần Bunkei (文型) Scipt: 1. 写真を 撮っても いいです。 shashin o totte mo ii desu. Tôi chụp ảnh có được không? 2. サントスさんは パソコンを 持っています。 santosu san wa pasokon o motte i masu. …
Read More »Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ nhầm
Ngữ Pháp tiếng Nhật dễ nhầm Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật dễ nhầm với nhau cần lưu ý. Xem thêm: Cách chia các thể Động Từ trong tiếng Nhật Sổ tay động từ phức tiếng Nhật PDF
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
