仕事を楽しむ HẠNH PHÚC VỚI CÔNG VIỆC
Read More »adminv
(Dịch) 自分は幸せになれると信じる – Tin vào bản thân có thể hạnh phúc
自分は幸せになれると信じる TIN VÀO BẢN THÂN CÓ THỂ HẠNH PHÚC
Read More »(Dịch) 自分のしたいことをする – Làm điều bản thân muốn làm
自分のしたいことをする Làm điều bản thân muốn làm
Read More »(Dịch) 毎日三十分、自分のための時間を持つ – Mỗi ngày dành 30 phút cho bản thân
毎日三十分、自分のための時間を持つ Mỗi ngày dành 30 phút cho bản thân
Read More »(Dịch) 他人の思いどおりにはならない – Đừng để cuốn theo suy nghĩ của người khác
他人の思いどおりにはならない Đừng để cuốn theo suy nghĩ của người khác
Read More »(Dịch) 夢を実現するために行動する – Hành động để thực hiện hóa giấc mơ
夢を実現するために行動する Hành động để thực hiện hóa giấc mơ
Read More »(Dịch) 不平・不満を言わない – Không nói bất bình – bất mãn
不平・不満を言わない Không nói bất bình – bất mãn
Read More »(Dịch Nhật – Việt) Không quan tâm người khác nghĩ gì về mình
他人からどう評価されようと気にしない Không quan tâm người khác nghĩ gì về mình
Read More »(Dịch) 他人に期待しない – Không kỳ vọng vào người khác
他人に期待しない – Không kỳ vọng vào người khác
Read More »Cách phân biệt Trợ Từ trong cấu trúc câu tiếng Nhật
CÁCH PHÂN BIỆT TRỢ TỪ CẦN BIẾT TRONG CẤU TRÚC CÂU TIẾNG NHẬT Trợ từ được đánh giá là một chủ đề khó trong cấu trúc ngữ pháp câu tiếng Nhật. Ví dụ có thể nói 公園で走る nhưng lại không thể nói 道で走る. Với câu「日本は日本人が思っているほど狭い国ではない」chắc chắn sẽ làm bạn đơ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
